Câu tiếng Anh có từ “chimney”
208 câu thật có từ chimney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chimney nghĩa là ống khói. chimney là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chimney
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the morning, on dressing himself and going to the chimney-piece for his watch, he discovered that the ring, which he valued, was gone.
Từ trong câu: chimney, morning, dress, himself, go, piece, watch, discover
E. V. Lucas, Anne's terrible good nature, and other stories for children. Nguồn: Project Gutenberg #73489. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The host opened the door of a large room, in which an old stove had just been replaced by a large and excellent chimney.
Từ trong câu: stove, replace, chimney, host, open, door, large, room
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were bookcases ranging along the walls, window-seats, a reading-table and an ancient chimney-seat.
Từ trong câu: bookcase, range, wall, window, seat, read, table, ancient
Harold MacGrath, The Best Man. Nguồn: Project Gutenberg #45528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chimney
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chimney
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chimney trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ chimney hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chimney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chimney gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chimney?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chimney: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.