E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chimney”

208 câu thật có từ chimney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chimney nghĩa là ống khói. chimney là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chimney

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng chimney

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chimney piece2.490 lần
chimney corner1.529 lần
chimney pots359 lần
chimney sweep390 lần
chimney sweeper203 lần
chimney pot318 lần
chimney stacks165 lần
factory chimney167 lần
chimney sweeps127 lần
chimney sweepers109 lần
chimney stack117 lần
smoky chimney101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chimney

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chimney trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ chimney hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chimney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chimney gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chimney?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chimney: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.