Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chill”

303 câu thật có từ chill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chill nghĩa là thư giãn. chill là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: coldness due to a cold environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chill

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Chills and fever prevailed, and half the people of the neighborhood were shivering and burning at once.

    Từ trong câu: shiver, chill, fever, prevail, half, people, neighborhood, burn

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A chill wind was blowing that nipped him sharply and bit with especial venom into his wounded shoulder.

    Từ trong câu: sharply, chill, wind, blow, bit, wound, shoulder

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the following day it was given out that his Majesty was ailing; he had contracted a chill.

    Từ trong câu: contract, chill, follow, day, give, out

    Algernon Bertram Freeman-Mitford, Baron Redesdale, Memories (volume 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76182. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Shelby was seated in her comfortable parlor, where a cheerful hickory fire was dispelling the chill of the late autumn evening.

    Từ trong câu: autumn, chill, mrs, seat, comfortable, cheerful, fire, late

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fog had cleared off and a fine, chill rain was falling.

    Từ trong câu: fog, rain, chill, off, clear, fine, fall

    Naomi Royde-Smith, The tortoiseshell cat. Nguồn: Project Gutenberg #78428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dawn was breaking, chill and stormy, over the grey North Sea.

    Từ trong câu: stormy, dawn, break, chill, gray, north, sea

    William Le Queux, Number 70, Berlin: A Story of Britain's Peril. Nguồn: Project Gutenberg #41131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suddenly Peanut, who was blowing on his chilled hands, noticed that the drops were beginning to freeze!

    Từ trong câu: peanut, suddenly, blow, chill, hand, notice, drop, begin

    Walter Prichard Eaton, Boy Scouts in the White Mountains: The Story of a Long Hike. Nguồn: Project Gutenberg #65539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the dull grey foggy chill of the morning, about four o'clock, there came an alarm that the enemy were crossing the river at Queenston.

    Từ trong câu: foggy, dull, gray, chill, morning, four, o'clock, come

    Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, Brock Centenary, 1812-1912. Nguồn: Project Gutenberg #38620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soft, shining-bodied children were sleeping in the most fortuitous of positions, uncovered, in the chill night air.

    Từ trong câu: uncover, soft, shine, body, child, sleep, position, chill

    Edith O'Shaughnessy, Diplomatic Days. Nguồn: Project Gutenberg #44586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
icy chill222 lần
cold chill753 lần
chill crept118 lần
chill blasts63 lần
sudden chill300 lần
deadly chill105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chill trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ chill hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 224 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chill: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.