Câu tiếng Anh có từ “chemistry”
270 câu thật có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chemistry nghĩa là hóa học. chemistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chemistry
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They may talk about their science and their chemistry and that, but bless you!
Từ trong câu: chemistry, talk, science, bless
L. Allen Harker, Children of the Dear Cotswolds. Nguồn: Project Gutenberg #46548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You might wonder, though, why a chemistry textbook would waste a whole lesson on light.
Từ trong câu: chemistry, waste, wonder, though, textbook, whole, lesson, light
«High School Chemistry/Light and the Atomic Spectra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256675 (bản sửa đổi 3610143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It appears that the study of the laws of chemistry may be partly responsible for this.
Từ trong câu: chemistry, appear, study, law, partly, responsible
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then, going up a broad staircase, we came to what may once have been a gallery of technical chemistry.
Từ trong câu: chemistry, broad, technical, go, up, come, once, gallery
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There's no telling yet what we may find in that mine, Joe," said Gwyn; "only we don't know enough chemistry to find out."
“Vẫn chưa biết chúng ta có thể tìm thấy gì trong khu mỏ đó, Joe,” Gwyn nói; "chỉ là chúng ta không đủ hiểu biết về hóa học để tìm ra thôi."
Từ trong câu: chemistry, tell, find, know, enough, out
George Manville Fenn, Sappers and Miners: The Flood beneath the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there was a higher and subtler chemistry of Nature, which, working with great forces over long epochs, might well produce results which were impossible for us.
Từ trong câu: subtle, chemistry, high, nature, work, great, force, long
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By genetic experiment, cytology and physiological chemistry aiding, we may hope to acquire such knowledge.
Từ trong câu: physiological, genetic, experiment, chemistry, aid, hope, acquire, knowledge
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its impact on brain chemistry may lead to behavioural changes, emotional instability, and diminished cognitive abilities.
Từ trong câu: behavioral, impact, brain, chemistry, lead, change, emotional, instability
«Motivation and emotion/Book/2025/Alcohol, dopamine, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322584 (bản sửa đổi 2826547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chemistry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organic chemistry | 410 lần |
| inorganic chemistry | 119 lần |
| analytical chemistry | 114 lần |
| physics chemistry | 126 lần |
| organometallic chemistry | 35 lần |
| prize in chemistry | 187 lần |
| combinatorial chemistry | 33 lần |
| computational chemistry | 36 lần |
| chemistry biology | 39 lần |
| agricultural chemistry | 56 lần |
| quantum chemistry | 45 lần |
| chemistry physics | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemistry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemistry trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chemistry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemistry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemistry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemistry: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.