Câu tiếng Anh có từ “chemistry”
270 câu thật có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chemistry nghĩa là hóa học. chemistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chemistry
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But there was a higher and subtler chemistry of Nature, which, working with great forces over long epochs, might well produce results which were impossible for us.
Từ trong câu: subtle, chemistry, high, nature, work, great, force, long
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a time when physics and chemistry were divorced from mathematics to a large extent.
Từ trong câu: divorced, time, physics, chemistry, divorce, mathematics, large, extent
Edward B. Aveling, The Gospel of Evolution From "The Atheistic Platform", Twelve Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #36270. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a world-wide shortage of chemistry teachers.
Từ trong câu: shortage, world, wide, chemistry, teacher
«Chemistry education», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305910 (bản sửa đổi 9948426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To science there is no poison; to botany no weed; to chemistry no dirt.
Từ trong câu: botany, science, poison, weed, chemistry, dirt
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been great discoveries made in chemistry, biology, bacteriology and medicine within recent years.
Từ trong câu: biology, great, discovery, make, chemistry, medicine, recent, year
Various, The Popular Science Monthly, September, 1900 Vol. 57, May, 1900 to October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #47281. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no more reason for coupling Zoology with Physiology, than for tacking on Mineralogy to Chemistry.
Từ trong câu: zoology, reason, couple, tack, chemistry
Alexander Bain, Practical Essays. Nguồn: Project Gutenberg #17522. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, there is one important often overlooked word—“chemistry”.
Từ trong câu: overlook, however, important, often, word, chemistry
«Learning bass guitar with Joseph Patrick Moore/How to lock in with a drummer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233295 (bản sửa đổi 2812960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is an ongoing research to develop alternative Li-ion chemistries, which would be safe with fewer or no safety devices, such as .
Từ trong câu: ongoing, research, develop, alternative, ion, chemistry, safe, few
«Battery Power/Lithium Ion Batteries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92052 (bản sửa đổi 4643089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chemistry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organic chemistry | 410 lần |
| inorganic chemistry | 119 lần |
| analytical chemistry | 114 lần |
| physics chemistry | 126 lần |
| organometallic chemistry | 35 lần |
| prize in chemistry | 187 lần |
| combinatorial chemistry | 33 lần |
| computational chemistry | 36 lần |
| chemistry biology | 39 lần |
| agricultural chemistry | 56 lần |
| quantum chemistry | 45 lần |
| chemistry physics | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemistry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemistry trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chemistry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemistry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemistry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemistry: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.