Câu tiếng Anh có từ “chemistry”
270 câu thật có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chemistry nghĩa là hóa học. chemistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chemistry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
People had not yet discovered much about what is now called chemistry, the study of matter.
Từ trong câu: chemistry, people, discover, much, now, call, study, matter
«8th Grade Science/Section 1: Models of the Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109210 (bản sửa đổi 4671794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the two-century-old farmhouse, Miles Parrish, the world's greatest authority on physical chemistry, had been conducting investigations into the structure of the atom.
Từ trong câu: chemistry, century, old, mile, great, authority, physical, conduct
Various, Astounding Stories of Super-Science, May, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chemistry had got as far as the mutual neutralisation of acids and alkalies.
Từ trong câu: neutralisation, chemistry, get, far, mutual, acid
Herbert Spencer, Essays on education and kindred subjects. Nguồn: Project Gutenberg #16510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Leif Tronstad was a well-liked professor of chemistry, and had been working on a newly discovered substance.
Từ trong câu: discover, chemistry, newly, well, like, professor, work, substance
«Planet Earth/3c. The Chart of the Nuclides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416118 (bản sửa đổi 4647633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In chemistry, for example, her instructor was a man who had outlived any early illusions in regard to the superior conscientiousness of girls over boys.
Từ trong câu: outlive, chemistry, example, instructor, man, early, illusion, regard
Jean Webster, When Patty Went to College. Nguồn: Project Gutenberg #21639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upon being told that his discoveries had revolutionized Chemistry, the courtier promptly replied--"I hate all revolutionists--his presence will not be acceptable here."
Từ trong câu: revolutionize, tell, discovery, chemistry, promptly, reply, hate, presence
John Ayrton Paris, The Life of Sir Humphry Davy, Bart. LL.D., Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #45394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we shall see a little farther on, alchemy finally evolved into modern chemistry, but not until it had passed through several important transitional stages.
Từ trong câu: transitional, see, little, far, finally, evolve, modern, chemistry
Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1706. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chemistry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organic chemistry | 410 lần |
| inorganic chemistry | 119 lần |
| analytical chemistry | 114 lần |
| physics chemistry | 126 lần |
| organometallic chemistry | 35 lần |
| prize in chemistry | 187 lần |
| combinatorial chemistry | 33 lần |
| computational chemistry | 36 lần |
| chemistry biology | 39 lần |
| agricultural chemistry | 56 lần |
| quantum chemistry | 45 lần |
| chemistry physics | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemistry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemistry trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chemistry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemistry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemistry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemistry: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.