Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chemistry”

270 câu thật có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chemistry nghĩa là hóa học. chemistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chemistry

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She studied chemistry and also minored in physics and zoology.

    Từ trong câu: zoology, study, chemistry, physics

    «Liebe Sokol Diamond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889348 (bản sửa đổi 10450352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By genetic experiment, cytology and physiological chemistry aiding, we may hope to acquire such knowledge.

    Từ trong câu: physiological, genetic, experiment, chemistry, aid, hope, acquire, knowledge

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its impact on brain chemistry may lead to behavioural changes, emotional instability, and diminished cognitive abilities.

    Từ trong câu: behavioral, impact, brain, chemistry, lead, change, emotional, instability

    «Motivation and emotion/Book/2025/Alcohol, dopamine, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322584 (bản sửa đổi 2826547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Commodities is to capitalism as elements are to chemistry.

    Từ trong câu: capitalism, commodity, element, chemistry

    «Marxism, Communism, and Socialism/Marxist Economics/», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438460 (bản sửa đổi 4001104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is no more reason for coupling Zoology with Physiology, than for tacking on Mineralogy to Chemistry.

    Từ trong câu: zoology, reason, couple, tack, chemistry

    Alexander Bain, Practical Essays. Nguồn: Project Gutenberg #17522. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His knowledge of books, of music and chemistry was certainly extraordinary, having regard to his ostensible occupation.

    Từ trong câu: ostensible, knowledge, book, music, chemistry, certainly, extraordinary, regard

    W. Roberts, The Book-Hunter in London Historical and Other Studies of Collectors and Collecting. Nguồn: Project Gutenberg #22607. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Agriculture is based not only on biology and botany, but on chemistry and meteorology.

    Từ trong câu: meteorology, agriculture, base, biology, botany, chemistry

    Henry Hazlitt, Thinking as a Science. Nguồn: Project Gutenberg #57243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Astronomy includes the development, physics, chemistry, meteorology and movement of celestial bodies.

    Từ trong câu: astronomy, meteorology, include, development, physics, chemistry, movement, body

    «Astronomy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48 (bản sửa đổi 10938125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chemistry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organic chemistry410 lần
inorganic chemistry119 lần
analytical chemistry114 lần
physics chemistry126 lần
organometallic chemistry35 lần
prize in chemistry187 lần
combinatorial chemistry33 lần
computational chemistry36 lần
chemistry biology39 lần
agricultural chemistry56 lần
quantum chemistry45 lần
chemistry physics49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemistry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemistry trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chemistry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemistry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemistry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemistry: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.