Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “certify”

128 câu thật có từ certify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: certify nghĩa là chứng nhận. certify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide evidence for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ certify

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • By becoming certified, farmers can make more money on the same size of farm.

    Từ trong câu: certify, become, farmer, make, money, size, farm

    «Organic Business Guide/Organic production and Fair Trade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219534 (bản sửa đổi 3341385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Now you can certify that I’m a hog—I drink out of the bottle!

    Từ trong câu: certify, now, drink, out, bottle

    Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Enough if we can certify that a very happy conclusion was the result.

    Từ trong câu: certify, enough, happy, conclusion, result

    John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 23. Nguồn: Project Gutenberg #11032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can only be certified if there is a high level of transparency.

    Từ trong câu: certify, transparency, high, level

    «Organic Business Guide/Organic production and Fair Trade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219534 (bản sửa đổi 3341385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • DRM would have restricted what software could be run to certified titles only.

    Từ trong câu: certify, restrict, software, run, title

    «History of video games/Platforms/L600», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421381 (bản sửa đổi 4597352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here is another anecdote, for the truth of which I can certify.

    Từ trong câu: certify, another, truth

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can any of your readers certify either of these contradictory assertions?

    Từ trong câu: certify, reader, either, contradictory, assertion

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 132, May 8, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can't be certified now, since the bank is closed."

    Bây giờ nó không thể được chứng nhận vì ngân hàng đã đóng cửa.”

    Từ trong câu: certify, now, since, bank, close

    H. K. Shackleford, Halsey & Co. or, The Young Bankers and Speculators. Nguồn: Project Gutenberg #21963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Woodseer applies to me in cases he can certify.

    Ông Woodseer sẽ nộp đơn cho tôi trong những trường hợp ông ấy có thể chứng nhận.

    Từ trong câu: certify, mr, apply, case

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can be certified in either of these things.

    Từ trong câu: certify, either, thing

    «Babysitter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250030 (bản sửa đổi 10921671). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I trow she would come—since I can certify her that your reverence holds him for a holy man.”

    Từ trong câu: certify, come, since, reverence, hold, holy, man

    Charlotte M. Yonge, The Armourer's Prentices. Nguồn: Project Gutenberg #9959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of these public crammers would make you fit to pass in any certified time, if you could barely read and write.

    Từ trong câu: certify, public, make, fit, pass, time, barely, read

    John C. Hutcheson, She and I, Volume 2 A Love Story. A Life History.. Nguồn: Project Gutenberg #21096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know, and you know, and the other doctor who attended her knows, that Mrs. Westenra had disease of the heart, and we can certify that she died of it.

    Từ trong câu: certify, know, doctor, attend, mrs, disease, heart, die

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew he could not become a certified teacher following his conviction.

    Từ trong câu: conviction, certify, know, become, teacher, follow

    «José Sarria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333544 (bản sửa đổi 10656852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng certify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
certify platinum236 lần
hereby certify88 lần
certify checks22 lần
certify copy85 lần
duly certify37 lần
certify organic21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ certify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certify trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ certify hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ certify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certify: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.