E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “certify”

128 câu thật có từ certify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: certify nghĩa là chứng nhận. certify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide evidence for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ certify

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Each article is authored by board-certified specialists in the subspecialty to which the article belongs.

    Từ trong câu: certify, article, author, board, specialist, belong

    «EMedicine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387487 (bản sửa đổi 10949634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All resistance training exercise classes were led by certified fitness instructors.

    Từ trong câu: certify, resistance, train, exercise, class, lead, fitness, instructor

    «Exercise as it relates to Disease/The Effects of Resistance Training on Cognitive Decline in Seniors with Mild Cognitive Impairment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376432 (bản sửa đổi 3255103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These invoices are certified by the consul of the destination country.

    Từ trong câu: certify, invoice, destination, country

    «Payment Documentation Requirements/Required Documents and How and When to Apply Documents», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42481 (bản sửa đổi 2266734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Also licenses were restricted to people who were certified by four reputable and substantial householders to be of good fame and sober life and conversation.

    Từ trong câu: certify, license, restrict, people, four, substantial, good, fame

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He was visited by reporters, photographers, and ingenious strangers who benevolently offered to invest his money in enterprises with certified futures.

    Từ trong câu: photographer, certify, visit, reporter, ingenious, stranger, offer, invest

    George Barr McCutcheon, Brewster's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #4709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Writs (court orders) must be issued in the name of the "Commonwealth of Virginia" and must be certified by the clerks of the various courts.

    Từ trong câu: commonwealth, certify, court, order, issue, name, clerk, various

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng certify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
certify platinum236 lần
hereby certify88 lần
certify checks22 lần
certify copy85 lần
duly certify37 lần
certify organic21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ certify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certify trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ certify hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ certify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certify: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.