Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “certify”

131 câu thật có từ certify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: certify nghĩa là chứng nhận. certify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide evidence for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ certify

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Newly certified teachers, for instance, might need mentoring to acquire a clearer professional identity.

    Từ trong câu: certify, newly, teacher, instance, need, mentor, acquire, clear

    «Mentor teacher/Action-reflection model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290075 (bản sửa đổi 2512413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I may add that—er—certified checks will—er—be accepted.”

    Từ trong câu: certify, add, check, accept

    Samuel Hopkins Adams, Average Jones. Nguồn: Project Gutenberg #6864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surprise was no longer possible; you might have certified that an amputated leg was growing again without astonishing anyone.

    Bất ngờ không còn có thể xảy ra nữa; bạn có thể đã chứng nhận rằng một chiếc chân bị cụt đã mọc lại mà không làm ai ngạc nhiên.

    Từ trong câu: certify, surprise, long, possible, leg, grow, again, astonish

    Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "This may certify that we have seen Mr. O. Hussey's machine operate in clean grain, and where weeds were very tall, large and thick.

    Từ trong câu: certify, see, mr, machine, operate, clean, grain, weed

    Follett L., 1889- [Editor] Greeno, Obed Hussey, Who, of All Inventors, Made Bread Cheap. Nguồn: Project Gutenberg #19547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Accounting faculty, especially certified public accountants, might take on tax work every spring.

    Từ trong câu: faculty, accountant, certify, account, especially, public, take, tax

    «Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng certify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
certify platinum236 lần
hereby certify88 lần
certify checks22 lần
certify copy85 lần
duly certify37 lần
certify organic21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ certify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certify trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ certify hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ certify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certify: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.