Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cavity”

166 câu thật có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cavity nghĩa là khoang. cavity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cavity

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • It came to a sinus cavity or something they said, over the eye.

    Từ trong câu: cavity, come, something, eye

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then filled up the cavity with hot pebbles and hung the preparation up to dry.

    Từ trong câu: cavity, fill, up, hot, pebble, hang, preparation, dry

    R. Austin Freeman, The Uttermost Farthing: A Savant's Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #12028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Down this I clambered, and was instantly conscious from the purer air that I was in some larger cavity.

    Từ trong câu: cavity, down, instantly, conscious, pure, air, large

    Arthur Conan Doyle, Uncle Bernac: A Memory of the Empire. Nguồn: Project Gutenberg #10581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the interior of the net he made of fire, but the lesser weels and their cavity, of air.

    Từ trong câu: cavity, interior, net, make, fire, air

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had only made the cavity in which they lived, floor enough for the pole bed to stand on.

    Từ trong câu: cavity, make, live, floor, enough, pole, bed, stand

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he recovered his senses, he observed an old gray-headed man seated near him, crouching into a cavity on one side of the pit.

    Từ trong câu: cavity, recover, sense, observe, old, gray, head, man

    Erminnie A. Smith, Myths of the Iroquois. (1883 N 02 / 1880-1881 (pages 47-116)). Nguồn: Project Gutenberg #46140. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stretched himself at full length on the floor, and passed his right arm into the cavity.

    Từ trong câu: stretch, full, cavity, length, himself, floor, pass, right

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For on putting our hands into one of these cavities, we found that it contained numerous small pebbles, whose surface was quite smooth and round.

    Từ trong câu: pebble, numerous, cavity, put, hand, find, contain, small

    Pehr Kalm, Travels into North America, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dome of St. Paul’s was dark against the sunrise, and injured, I saw for the first time, by a huge gaping cavity on its western side.

    Từ trong câu: sunrise, injure, cavity, injured, dark, saw, first, time

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cavity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
segmentation cavity149 lần
nasal cavity125 lần
abdominal cavity86 lần
peritoneal cavity70 lần
oral cavity101 lần
glenoid cavity41 lần
buccal cavity40 lần
thoracic cavity38 lần
pleural cavity35 lần
cranial cavity36 lần
alimentary cavity32 lần
resonant cavity15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cavity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cavity trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cavity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cavity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cavity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cavity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.