Câu tiếng Anh có từ “cavity”
166 câu thật có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cavity nghĩa là khoang. cavity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cavity
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is a cavity in the floor, in which some ancient relic was rested.
Từ trong câu: cavity, floor, ancient, relic, rest
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the cavity there are subsequently developed three small bones which play an important part in the process of hearing.
Từ trong câu: cavity, subsequently, develop, small, bone, play, important, part
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the human body, there is a large body cavity on the side of the belly, and another on the side of the back.
Trong cơ thể con người, có một khoang cơ thể lớn ở bên bụng và một khoang khác ở phía sau.
Từ trong câu: cavity, belly, human, body, large, side, another, back
«Body cavity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791091 (bản sửa đổi 7118651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ridge above sheltered the spot from the hot sun, and there was a cavity in the cliff which promised a secure resting place.
Từ trong câu: cavity, ridge, above, shelter, spot, hot, sun, cliff
G. Harvey Ralphson, Boy Scouts in Mexico; Or, On Guard with Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #2191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no true body-cavity, no special organs for the performance of distinct functions, and no nervous system.
Từ trong câu: nervous, cavity, true, body, special, organ, performance, distinct
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At one corner of the trap there was a deep cavity in the wall.
Từ trong câu: wall, was, one, cavity, corner, trap, there, deep
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are three bony projections inside the nasal cavity.
Từ trong câu: bony, projection, inside, cavity
«Human Physiology/The respiratory system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86855 (bản sửa đổi 4600832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cavity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cavity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cavity trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cavity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cavity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cavity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cavity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.