Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cavity”

165 câu thật có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cavity nghĩa là khoang. cavity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cavity

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

    Từ hay đi cùng cavity

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    segmentation cavity149 lần
    nasal cavity125 lần
    abdominal cavity86 lần
    peritoneal cavity70 lần
    oral cavity101 lần
    glenoid cavity41 lần
    buccal cavity40 lần
    thoracic cavity38 lần
    pleural cavity35 lần
    cranial cavity36 lần
    alimentary cavity32 lần
    resonant cavity15 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ cavity

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cavity trong kho câu?
    Kho câu có 165 câu có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ cavity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cavity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cavity?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cavity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.