Câu tiếng Anh có từ “cavity”
152 câu thật có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cavity nghĩa là khoang. cavity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cavity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the human body, there is a large body cavity on the side of the belly, and another on the side of the back.
Trong cơ thể con người, có một khoang cơ thể lớn ở bên bụng và một khoang khác ở phía sau.
Từ trong câu: cavity, belly, human, body, large, side, another, back
«Body cavity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791091 (bản sửa đổi 7118651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cavity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cavity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cavity trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cavity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cavity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cavity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cavity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.