Câu tiếng Anh có từ “cavity”
166 câu thật có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cavity nghĩa là khoang. cavity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cavity
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They had only made the cavity in which they lived, floor enough for the pole bed to stand on.
Từ trong câu: cavity, make, live, floor, enough, pole, bed, stand
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jerry was holding something up when he said this, which he had just picked out of the cavity under the loose plank.
Từ trong câu: cavity, hold, something, up, pick, out, loose
Quincy Allen, The Outdoor Chums at Cabin Point; Or, The Golden Cup Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #19743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fragments which had fallen from the elephant’s back into his belly had filled up the cavity, so that it was possible to walk upon it as on a floor.
Từ trong câu: cavity, fragment, fall, back, belly, fill, up, possible
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This rock debris had filled some natural cavities and hallways.
Từ trong câu: hallway, cavity, rock, debris, fill, natural
«Zbrasov aragonite caves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383149 (bản sửa đổi 10773352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In examining Miss Baker's teeth at the preliminary sitting he had found a cavity in one of the incisors.
Từ trong câu: preliminary, cavity, examine, miss, tooth, sit, find
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The torch, which had been replaced in its cavity in the pavement, had just been extinguished.
Từ trong câu: pavement, replace, torch, cavity
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The bodies had been carried far up the side of the mountain; cavities had been prepared in a rock slide, and the bodies placed therein.
Từ trong câu: mountain, slide, rock, prepared, cavity, prepare, body, carry
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cavity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cavity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cavity trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ cavity hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cavity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cavity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cavity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cavity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.