Câu tiếng Anh có từ “carton”
70 câu thật có từ carton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carton nghĩa là thùng carton. carton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quantity contained in a carton. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carton
Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)
There is a few cartons of office stock, invoices, blank invoices and stationery and stuff up and down here.
Từ trong câu: stationery, carton, office, stock, invoice, blank, stuff, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A milk carton or a balloon can be used instead of a bucket.
Từ trong câu: bucket, balloon, carton, milk, use, instead
«Ice candle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899014 (bản sửa đổi 9362086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For a moment Carton seemed to fumble among his papers, without even looking at the prospective juror.
Từ trong câu: juror, moment, carton, seem, among, paper, even, look
Arthur B. Reeve, The Ear in the Wall. Nguồn: Project Gutenberg #5150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As we go we would move cartons to vacate the space, so we could lay the floor.
Từ trong câu: vacate, go, move, carton, space, lay, floor
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, you are reading from the carton containing that microfilm.
Từ trong câu: are, read, contain, carton, reading, now
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And there the gun lay, stuck between these cartons in an upright position.
Từ trong câu: stuck, upright, gun, lay, stick, carton, position
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Be careful not to injure snails with wires or staples when closing the carton.
Từ trong câu: staple, careful, injure, snail, wire, close, carton
«Heliciculture/Shipping Snails», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437537 (bản sửa đổi 3991140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was customary for us to ship these rifles with scopes attached in a corrugated cardboard carton made for us by the Rudd Container Corporation of Chicago.
Từ trong câu: container, customary, ship, scope, attach, cardboard, carton, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The gun was sent back again, and all of the other evidence that I had, including cartons from Texas Bookstore, and various other items, a rather lengthy list.
Từ trong câu: bookstore, gun, send, back, again, evidence, include, carton
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He furiously threw himself over into the back seat and landed head-first in a cardboard carton full of ironing.
Từ trong câu: furiously, throw, himself, back, seat, land, head, first
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng carton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sydney carton | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carton trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ carton hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carton: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.