Câu tiếng Anh có từ “careless”
282 câu thật có từ careless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: careless nghĩa là bất cẩn. careless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by lack of attention or consideration or forethought or thoroughness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ careless
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The shooting of rice-birds has almost gone out, for the bird minders are so careless.
Từ trong câu: careless, shoot, rice, bird, almost, go, out
Elizabeth W. Allston Pringle, A Woman Rice Planter. Nguồn: Project Gutenberg #57744. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You see, if I am to be squire down there I must dress the part, and it may be that I have got a little careless in my ways out West.
Từ trong câu: careless, see, down, dress, part, get, little, way
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Consumption has been quite as careless as the rest, and has been thoroughly selfish as well.
Từ trong câu: selfish, careless, consumption, quite, rest, thoroughly, well
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Temperamentally I am not only careless and irregular, but melancholy; still I have fought both down.
Từ trong câu: temperamentally, careless, irregular, melancholy, still, fight, down
Jack London, The house of pride, and other tales of Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #2416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have heard my sister say so forty times, when she has been extravagant in buying more than she wanted, or careless in cutting it to pieces.”
Từ trong câu: cut, careless, hear, sister, forty, time, buy, want
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their campaign of "exposure," during the last decade, has been careless of individual and corporate rights and reputations.
Từ trong câu: corporate, campaign, exposure, last, decade, careless, individual, right
Bliss Perry, The American Mind The E. T. Earl Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #29952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is conscious that many of his actions have been, in some respects, ambiguous, capable of being mistaken by careless, or distant, or prejudiced observers.
Từ trong câu: ambiguous, conscious, many, action, respect, capable, careless, distant
Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such has been my life for the last three weeks; a sudden revolution in my existence, an abrupt transition from careless revery to breathless action.
Từ trong câu: breathless, life, last, week, sudden, revolution, existence, transition
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng careless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ careless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ careless trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ careless hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ careless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ careless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ careless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ careless: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.