Câu tiếng Anh có từ “burning”
193 câu thật có từ burning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burning nghĩa là đốt cháy. burning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of immediate import. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burning
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
How could I letter straight, with a hand burning and shaking from the effects of a debauch.
Từ trong câu: burning, letter, straight, hand, burn, shake, effect
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Faster than his hand could record them, the burning thoughts crowded upon him.
Từ trong câu: crowded, burning, fast, hand, record, burn, think, crowd
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If beyond it I could send his soul for ever and ever to burning hell I would do it!”
Từ trong câu: hell, burning, beyond, send, soul, ever, burn
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who can withhold sympathy as whole families have turned to take a last look at the heavens red with their burning homes?
Từ trong câu: sympathy, burning, whole, family, turn, take, last, look
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I could not dress myself without help; but I made up the fire, which was still burning, and got some coffee ready for them.
Từ trong câu: coffee, burning, dress, myself, help, make, up, fire
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By eleven o'clock the heat had increased to such an extent that McTeague could feel the burning of the ground come pringling and stinging through the soles of his boots.
Từ trong câu: extent, burning, eleven, o'clock, heat, increase, feel, burn
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From where I stood I could see hundreds of the black fiends, with their red coats still on their backs, dancing and howling round the burning house.
Từ trong câu: coat, dance, dancing, burning, stand, see, black, red
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length I wandered towards these mountains, and have ranged through their immense recesses, consumed by a burning passion which you alone can gratify.
Từ trong câu: burn, consume, immense, range, burning, length, wander, toward
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On shore, I could see the glow of the great camp-fire burning warmly through the shore-side trees.
Từ trong câu: tree, warmly, burn, glow, shore, burning, see, great
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burning trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ burning hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burning: Quá khứ đơn (52 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.