Câu tiếng Anh có từ “burning”
193 câu thật có từ burning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burning nghĩa là đốt cháy. burning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of immediate import. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burning
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I would have walked barefooted over burning coals sooner than have wounded her as I have done.'
Từ trong câu: burning, coal, walk, burn, soon, wound
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I have written this in prayer before God to you, and this is my burning desire, to be used of God.
Từ trong câu: burning, write, prayer, god, burn, desire, use
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Figures not dissimilar, alas! there have been, torturing and burning, even in our Saviour's name.
Từ trong câu: torture, burning, figure, burn, even, name
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It suffices that I have recorded my views upon this burning question.
Từ trong câu: suffice, burning, record, view, burn, question
Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who can withhold sympathy as whole families have turned to take a last look at the heavens red with their burning homes?
Từ trong câu: sympathy, burning, whole, family, turn, take, last, look
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just so, Syme thought, would the brown-gold face of such a tyrant have shown against the dark green olives and the burning blue.
Từ trong câu: just, against, green, tyrant, burning, think, brown, gold
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length I wandered towards these mountains, and have ranged through their immense recesses, consumed by a burning passion which you alone can gratify.
Từ trong câu: burn, consume, immense, range, burning, length, wander, toward
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burning trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ burning hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burning: Quá khứ đơn (52 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.