Câu tiếng Anh có từ “burning”
193 câu thật có từ burning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burning nghĩa là đốt cháy. burning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of immediate import. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burning
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There was a fire this afternoon; I would be glad if it were burning yet.”
Từ trong câu: burn, burning, fire, afternoon, glad
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Figures not dissimilar, alas! there have been, torturing and burning, even in our Saviour's name.
Từ trong câu: torture, burning, figure, burn, even, name
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With cold-emission oscillators, there was no danger of burning out a wave-generating unit.
Từ trong câu: emission, burning, cold, danger, burn, out, wave, generate
Murray Leinster, White spot. Nguồn: Project Gutenberg #69252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a dim night-light burning.
Từ trong câu: dim, burning, night, light, burn
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘I was saying,’ said he, ‘that there was the prescription burning, wasn’t I?’
Từ trong câu: prescription, burn, burning, say
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was none of the usual noise, and men appeared to look at the burning house with a feeling of awe.
Từ trong câu: noise, awe, burning, none, usual, man, appear, look
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I reflected, there was never a pleasanter, or more harmless sight; and it will be a burning shame to scold them.
Từ trong câu: harmless, burn, burning, well, reflect, never, pleasant, sight
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But even as he did so there was a crash and fall—a great burning rafter had dropped from the ceiling.
Từ trong câu: crash, rafter, ceiling, burning, even, fall, great, burn
Ethel Turner, The family at Misrule. Nguồn: Project Gutenberg #70506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We went aft to find some breakfast, and the first thing we noticed was that there was a dim light burning in a compass back there under a hood.
Từ trong câu: dim, hood, burn, burning, go, find, breakfast, first
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a candle burning, but the man hastily drew it from the candlestick, and hurled it under the grate.
Từ trong câu: burn, candle, under, draw, hastily, burning, man
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burning trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ burning hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burning: Quá khứ đơn (52 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.