E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burning”

70 câu thật có từ burning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burning nghĩa là đốt cháy. burning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of immediate import. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burning

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Without some burning question of life, and love, and death?

    Từ trong câu: burning, burn, question, life, love, death

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A people who would begin by burning the fences and let the forest stand!

    Từ trong câu: fence, burning, people, begin, burn, let, forest, stand

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Faster than his hand could record them, the burning thoughts crowded upon him.

    Từ trong câu: crowded, burning, fast, hand, record, burn, think, crowd

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Please!” said Melissa and put both hands up over her burning face.

    Từ trong câu: burn, please, put, burning, hand, up, face

    Fanny Heaslip Lea, The dream-maker man. Nguồn: Project Gutenberg #79331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A candle was burning on a table behind the head of the bed, another on a chest of drawers near the door.

    Từ trong câu: candle, chest, drawer, burning, burn, table, behind, head

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Thirteen bodies were taken from the burning debris at the Stone Bridge at one time yesterday afternoon.

    Từ trong câu: debris, afternoon, thirteen, yesterday, burning, body, take, burn

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Three weeks later when we left Moush, the villages were still burning.

    Từ trong câu: burn, late, week, later, village, still, burning, leave

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other soldiers kept on running into the burning houses, carrying out vases, pictures, plate, or small pieces of furniture.

    Từ trong câu: piece, burn, running, plate, vase, furniture, burning, soldier

    Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burning trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ burning hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burning: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.