Câu tiếng Anh có từ “burning”
80 câu thật có từ burning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burning nghĩa là đốt cháy. burning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of immediate import. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burning
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I would have walked barefooted over burning coals sooner than have wounded her as I have done.'
Từ trong câu: burning, coal, walk, burn, soon, wound
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A people who would begin by burning the fences and let the forest stand!
Từ trong câu: fence, burning, people, begin, burn, let, forest, stand
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burning trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ burning hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burning: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.