Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breathtaking”

38 câu thật có từ breathtaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breathtaking nghĩa là ngoạn mục. breathtaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cause suspension of regular breathing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breathtaking

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Just then something, a breathtaking intuition--I'll never know what--made me turn my head.

    Từ trong câu: breathtaking, something, intuition, never, know, make, turn, head

    Zane Grey, The Rustlers of Pecos County. Nguồn: Project Gutenberg #15580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, the little devil looked like a siren and the bare feet in the net were breathtaking.

    Từ trong câu: breathtaking, little, devil, look, like, bare, foot, net

    Harriet T. Comstock, Janet of the Dunes. Nguồn: Project Gutenberg #22998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But as they made their way toward the gate, the sun rose with its usual, breathtaking suddenness.

    Từ trong câu: breathtaking, make, way, toward, gate, sun, rise, usual

    Alfred Coppel, Warrior-Maid of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #64774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Salt River Canyon is filled with breathtaking geological formations.

    Từ trong câu: breathtaking, salt, river, fill, geological, formation

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands & Plains of Sonora», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415479 (bản sửa đổi 4357477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They provide breathtaking views and challenging terrain for adventurous players.

    Từ trong câu: breathtaking, adventurous, provide, view, challenge, terrain, player

    «Simple Guide to Minecraft/Overworld/Biomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456398 (bản sửa đổi 4339051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She left the ice for a long, breathtaking, humming jump.

    Từ trong câu: breathtaking, leave, ice, long, jump

    Grace Brooks Hill, The Corner House Girls Snowbound How They Went Away, What They Discovered, and How It Ended. Nguồn: Project Gutenberg #38431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were randomly allocated to watch breathtaking photographs from three categories; nature, disaster, slow motion and daily items.

    Từ trong câu: breathtaking, randomly, allocate, watch, photograph, category, nature, disaster

    «Motivation and emotion/Book/2025/Cultivating awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322614 (bản sửa đổi 2758876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Wireless, be considers, has a breathtaking future.

    Từ trong câu: breathtaking, wireless, consider, future

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/James Joseph Malone/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408717 (bản sửa đổi 4019447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the grand narrative of evolution, emergence serves as the catalyst for innovation, adaptation, and the breathtaking diversity that defines life's journey.

    Trong câu chuyện vĩ đại về quá trình tiến hóa, sự xuất hiện đóng vai trò là chất xúc tác cho sự đổi mới, sự thích nghi và sự đa dạng ngoạn mục xác định hành trình của cuộc sống.

    Từ trong câu: breathtaking, grand, narrative, evolution, emergence, serve, catalyst, innovation

    «Understanding Emergence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301064 (bản sửa đổi 2807666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Exciting sleigh rides through snowy forests and shimmering ice tunnels offer breathtaking views of the Arctic landscape.

    Từ trong câu: shimmer, excite, ride, snowy, forest, ice, tunnel, offer

    «Walt Disney World», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19455 (bản sửa đổi 10703605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breathtaking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breathtaking trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ breathtaking hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breathtaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breathtaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breathtaking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breathtaking: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.