Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breathtaking”

38 câu thật có từ breathtaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breathtaking nghĩa là ngoạn mục. breathtaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cause suspension of regular breathing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breathtaking

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He faced the grinning hunchback--and was greeted by a breathtaking spurt of the pink gas.

    Từ trong câu: breathtaking, face, grin, greet, pink, gas

    Harl Vincent, The Copper-Clad World. Nguồn: Project Gutenberg #28883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He enveloped her swiftly in a rough, breathtaking hug, and as swiftly let her go again.

    Từ trong câu: breathtaking, rough, hug, let, go, again

    Ruth Comfort Mitchell, Corduroy. Nguồn: Project Gutenberg #70289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But as they made their way toward the gate, the sun rose with its usual, breathtaking suddenness.

    Từ trong câu: breathtaking, make, way, toward, gate, sun, rise, usual

    Alfred Coppel, Warrior-Maid of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #64774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She left the ice for a long, breathtaking, humming jump.

    Từ trong câu: breathtaking, leave, ice, long, jump

    Grace Brooks Hill, The Corner House Girls Snowbound How They Went Away, What They Discovered, and How It Ended. Nguồn: Project Gutenberg #38431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little ship shot skyward in a breathtaking climb; almost straight up it seemed to the anxious watchers on the field.

    Từ trong câu: breathtaking, little, ship, shot, skyward, climb, almost, straight

    Graham M. Dean, Daring Wings. Nguồn: Project Gutenberg #45491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, as these breathtaking games started popping up, it became well-known, and the genre is now one of the biggest on Roblox.

    Từ trong câu: breathtaking, however, game, start, pop, up, become, well

    «Digital Media Concepts/Roblox Tower Defense Genre», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320525 (bản sửa đổi 2809815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breathtaking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breathtaking trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ breathtaking hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breathtaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breathtaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breathtaking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breathtaking: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.