Câu tiếng Anh có từ “breathtaking”
38 câu thật có từ breathtaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breathtaking nghĩa là ngoạn mục. breathtaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cause suspension of regular breathing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breathtaking
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Many of the letters describe the breathtaking scenery of Scandinavia and Wollstonecraft's desire to create an emotional connection to that natural world.
Từ trong câu: breathtaking, many, letter, describe, scenery, desire, create, emotional
«Feminism/Mary Wollstonecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196861 (bản sửa đổi 3259613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was named "heaven on earth" because of its spectacular beauty,and breathtaking view and peaceful atmosphere.
Từ trong câu: spectacular, name, heaven, earth, because, beauty, breathtaking, view
«Shangrila Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123441 (bản sửa đổi 8798543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breathtaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breathtaking trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ breathtaking hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breathtaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breathtaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breathtaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breathtaking: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.