Câu tiếng Anh có từ “boost”
128 câu thật có từ boost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boost nghĩa là tăng cường. boost là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boost
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The growing interest from tourists has also boosted domestic tourism.
Từ trong câu: boost, grow, interest, tourist, domestic, tourism
«Tolcsva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173911 (bản sửa đổi 10181991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You know of people who have been boosted to notable successes because influential men took personal interest in their advancement.
Từ trong câu: boost, know, people, notable, success, because, influential, man
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Carter has done quite a little to boost your undertaking and you can afford to grant him a favor or two.
Từ trong câu: boost, mr, quite, little, undertake, afford, grant, favor
Sara Ware Bassett, Paul and the Printing Press. Nguồn: Project Gutenberg #27834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Europe's industry did get a one-time boost and some of those firms have stayed in the market; that is a benefit, though a costly one.
Từ trong câu: boost, industry, get, time, firm, stay, market, benefit
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Devotion to the great work in hand has exorcised meaner feelings, and you will hear little of the "boost" which we are tempted to associate with the other side of the Atlantic.
Từ trong câu: boost, devotion, great, work, hand, mean, feel, hear
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bikini has boosted spin-off services like bikini waxing and the sun tanning industries.
Từ trong câu: spin, boost, bikini, off, service, like, wax, sun
«Bikini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56010 (bản sửa đổi 11010318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The game and series have been credited with helping boost the popularity of skateboarding to an audience that would likely not have known about it.
Từ trong câu: skateboarding, game, series, credit, help, boost, popularity, skateboard
«Tony Hawk's Pro Skater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098594 (bản sửa đổi 11009331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The environmentalist has made an assumption that a potential side effect of the government mandate will not prevent the desired boost to the economy.
Từ trong câu: environmentalist, make, assumption, potential, side, effect, government, prevent
«Past LSAT Explained/PrepTest 43», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133527 (bản sửa đổi 3444860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lorentz boost | 12 lần |
| morale boost | 12 lần |
| turbo boost | 10 lần |
| boost productivity | 15 lần |
| boost the immune | 17 lần |
| boost morale | 9 lần |
| boost comp | 8 lần |
| grinds to boost | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boost trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ boost hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boost gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boost: can và could (21 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.