Câu tiếng Anh có từ “boost”
126 câu thật có từ boost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boost nghĩa là tăng cường. boost là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of giving hope or support to someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boost
Physiologically it can provide a surge of energy from adrenaline which can boost or hinder an athlete.
Về mặt sinh lý, nó có thể cung cấp một lượng năng lượng tăng vọt từ adrenaline, thứ có thể thúc đẩy hoặc cản trở vận động viên.
Từ trong câu: boost, adrenaline, physiologically, provide, surge, energy, hinder, athlete
«Motivation and emotion/Book/2025/Anger and sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322908 (bản sửa đổi 2826516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can be used by boosting workplace integration and embracing together wins and grieving losses.
Từ trong câu: integration, boost, embrace, use, workplace, together, win, grieve
«Motivation and emotion/Book/2021/Work and passion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276130 (bản sửa đổi 2439381). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The boost from a distilled design is larger than the difference between most of the valid measures.
Mức tăng từ thiết kế chắt lọc lớn hơn sự khác biệt giữa hầu hết các biện pháp hợp lệ.
Từ trong câu: valid, boost, design, distill, large, difference, measure
«Evidence-based assessment/BipolarYouthMeta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265076 (bản sửa đổi 2528605). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Without compartments, genome integration would boost competition by limiting space and resources.
Từ trong câu: compartment, genome, integration, boost, competition, limit, space, resource
«PLOS/Hypercycle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279943 (bản sửa đổi 2360203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Although the battle was a tactical draw, it gave a great boost to French morale.
Từ trong câu: tactical, although, battle, draw, give, great, boost, morale
«French Revolution/Battles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262846 (bản sửa đổi 4387812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They used stronger steam locomotives and enhanced carriage design to boost capacity.
Từ trong câu: locomotive, use, strong, steam, enhance, carriage, design, boost
«Transportation Deployment Casebook/U.S. Railway Freight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473069 (bản sửa đổi 4479054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- lorentz boost12 lần
- morale boost12 lần
- turbo boost10 lần
- boost productivity15 lần
- boost the immune17 lần
- boost morale9 lần
- boost comp8 lần
- grinds to boost6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boost trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ boost hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boost gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boost: can và could (20 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.