Câu tiếng Anh có từ “boost”
126 câu thật có từ boost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boost nghĩa là tăng cường. boost là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boost
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Physiologically it can provide a surge of energy from adrenaline which can boost or hinder an athlete.
Về mặt sinh lý, nó có thể cung cấp một lượng năng lượng tăng vọt từ adrenaline, thứ có thể thúc đẩy hoặc cản trở vận động viên.
Từ trong câu: boost, adrenaline, physiologically, provide, surge, energy, hinder, athlete
«Motivation and emotion/Book/2025/Anger and sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322908 (bản sửa đổi 2826516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Devotion to the great work in hand has exorcised meaner feelings, and you will hear little of the "boost" which we are tempted to associate with the other side of the Atlantic.
Từ trong câu: boost, devotion, great, work, hand, mean, feel, hear
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oxytocin boosts relationship satisfaction, which may increase the desire to conceive.
Từ trong câu: conceive, boost, relationship, satisfaction, increase, desire
«Motivation and emotion/Book/2024/Intentional pregnancy motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307091 (bản sửa đổi 2826982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Self-confidence is boosted through the admirations one has, which further influences their wellbeing and enhances positive relationships.
Từ trong câu: admiration, self, confidence, boost, further, influence, enhance, positive
«Motivation and emotion/Book/2021/Positive illusions about the self», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276372 (bản sửa đổi 2345049). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Energy drinks are beverages whose producers say they can "can boost energy".
Từ trong câu: beverage, energy, drink, producer, boost
«Energy drink», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341586 (bản sửa đổi 10715989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lorentz boost | 12 lần |
| morale boost | 12 lần |
| turbo boost | 10 lần |
| boost productivity | 15 lần |
| boost the immune | 17 lần |
| boost morale | 9 lần |
| boost comp | 8 lần |
| grinds to boost | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boost trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ boost hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boost gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boost: can và could (20 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.