Câu tiếng Anh có từ “boost”
128 câu thật có từ boost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boost nghĩa là tăng cường. boost là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boost
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This did give a boost to our securities, and for a time it looked as though we had clinched our success with another rivet.
Từ trong câu: boost, give, security, time, look, though, clinch, success
Thomas William Lawson, Frenzied Finance, Vol. 1: The Crime of Amalgamated. Nguồn: Project Gutenberg #26330. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then she told us story after story--told us how her different ambitions had "boosted" her along, had made her swim when she just wanted to float.
Từ trong câu: boost, tell, story, different, ambition, make, swim, want
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lorentz boost | 12 lần |
| morale boost | 12 lần |
| turbo boost | 10 lần |
| boost productivity | 15 lần |
| boost the immune | 17 lần |
| boost morale | 9 lần |
| boost comp | 8 lần |
| grinds to boost | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boost trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ boost hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boost gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boost: can và could (21 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.