Câu tiếng Anh có từ “blurb”
26 câu thật có từ blurb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blurb nghĩa là lời giới thiệu. blurb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a promotional statement (as found on the dust jackets of books). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blurb
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
West is also much sought-after as a speaker, blurb-writer, and Honorary Chair.
Từ trong câu: blurb, west, much, seek, speaker, writer, chair
«Cornel West», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302550 (bản sửa đổi 10939060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The welcome blurb has always said that we don't believe the rumour is true.
Từ trong câu: blurb, welcome, always, believe, rumor, true
«Creator of website satirizing Glenn Beck on winning domain name case», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143895 (bản sửa đổi 4816328). · English Wikinews · CC BY 2.5
The discussion should include a blurb on the relationship between conventional current and voltage.
Cuộc thảo luận nên bao gồm phần giới thiệu về mối quan hệ giữa dòng điện thông thường và điện áp.
Từ trong câu: blurb, discussion, include, relationship, conventional, current
«Electronics/Conventional Current», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6703 (bản sửa đổi 3142432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It--it's just the sort of thing we call a 'blurb,' Miss West!" he protested.
Từ trong câu: blurb, sort, thing, call, miss, west, protest
Leona Dalrymple, Kenny. Nguồn: Project Gutenberg #16040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you don't believe it, read the blurbs we publish about ourselves!"
Từ trong câu: blurb, believe, read, publish, ourselves
Sinclair Lewis, The Job: An American Novel. Nguồn: Project Gutenberg #25474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve got to finish my blurb on this damned book before dinner.”
Từ trong câu: blurb, get, finish, damn, book, dinner
C. Kay-Scott, Sinbad. Nguồn: Project Gutenberg #77919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Herman had the wild thought that they were blurb writers whose jobs had gone to their heads.
Từ trong câu: blurb, wild, think, writer, job, go, head
Franklin Abel, Freudian Slip. Nguồn: Project Gutenberg #32126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is CQ back for a short blurb of a visit.
Từ trong câu: blurb, back, short, visit
«Generating dynamic content with MediaWiki/2016», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207250 (bản sửa đổi 1596263). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The papers were full of blurbs about it at the time.
Từ trong câu: blurb, paper, full, time
Dorothy Speare, Dancers in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In one of these comic blurbs of yours don’t you think you could ring him in in some way?
Từ trong câu: blurb, comic, think, ring, way
Theodore Dreiser, A Book About Myself. Nguồn: Project Gutenberg #62995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These games should have a small blurb about what made them important, their genre, and interesting facts about their development.
Những trò chơi này nên có phần giới thiệu nhỏ về điều khiến chúng trở nên quan trọng, thể loại và thông tin thú vị về quá trình phát triển của chúng.
Từ trong câu: blurb, game, small, make, important, genre, interest, fact
«History of video games/How to Contribute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423145 (bản sửa đổi 4448658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, marketing blurbs obscure the picture.
Từ trong câu: blurb, addition, market, obscure, picture
«Serial Programming/Modems and AT Commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14282 (bản sửa đổi 4659716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blurb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blurb trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ blurb hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blurb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blurb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blurb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blurb: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.