Câu tiếng Anh có từ “blurb”
26 câu thật có từ blurb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blurb nghĩa là lời giới thiệu. blurb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a promotional statement (as found on the dust jackets of books). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blurb
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The discussion should include a blurb on the relationship between conventional current and voltage.
Cuộc thảo luận nên bao gồm phần giới thiệu về mối quan hệ giữa dòng điện thông thường và điện áp.
Từ trong câu: blurb, discussion, include, relationship, conventional, current
«Electronics/Conventional Current», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6703 (bản sửa đổi 3142432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These games should have a small blurb about what made them important, their genre, and interesting facts about their development.
Những trò chơi này nên có phần giới thiệu nhỏ về điều khiến chúng trở nên quan trọng, thể loại và thông tin thú vị về quá trình phát triển của chúng.
Từ trong câu: blurb, game, small, make, important, genre, interest, fact
«History of video games/How to Contribute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423145 (bản sửa đổi 4448658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blurb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blurb trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ blurb hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blurb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blurb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blurb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blurb: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.