Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blurb”

26 câu thật có từ blurb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blurb nghĩa là lời giới thiệu. blurb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a promotional statement (as found on the dust jackets of books). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blurb

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The beautiful, wonderful voice burst loud and clear from the radio and then vanished in a blurb of static.

    Từ trong câu: blurb, beautiful, wonderful, voice, burst, loud, clear, radio

    Henry Still, Slow Burn. Nguồn: Project Gutenberg #59345. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the second page of ads, in the blurb for the book Comic Tragedies, a period as placed after "Portraits, etc".

    Từ trong câu: blurb, second, page, ad, book, comic, tragedy, period

    Louisa May Alcott, Little Women; Or, Meg, Jo, Beth, and Amy. Nguồn: Project Gutenberg #37106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I begin small and make myself into a big splurging word: I take life and make it into one big blurb.

    Từ trong câu: blurb, begin, small, make, myself, big, word, take

    William Carlos Williams, The Great American Novel. Nguồn: Project Gutenberg #63888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Things which had appeared plain and definite during the sun’s hours were now blots and blurbs on the dancing surface of the river.

    Từ trong câu: blurb, thing, appear, plain, definite, hour, now, dance

    Graham B. Forbes, Frank Allen and his motor boat; or, Racing to save a life. Nguồn: Project Gutenberg #69509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fundraising industry continues to make further developments in online donations by using giving websites, email solicitations and social networking blurbs with giving links.

    Từ trong câu: blurb, fundraise, industry, continue, make, further, development, online

    «Grants and fundraising/Raising funds for the arts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97596 (bản sửa đổi 2595652). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most film blurbs, on the other hand, only know how to talk in the soothing, humorless monotone of the clever line, marketing brochure, and your-call-is-important-to-us busy signal.

    Từ trong câu: blurb, film, hand, know, talk, soothe, clever, line

    «Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blurb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blurb trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ blurb hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blurb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blurb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blurb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blurb: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.