Câu tiếng Anh có từ “barrel”
363 câu thật có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barrel nghĩa là thùng. barrel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube through which a bullet travels when a gun is fired. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barrel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The price of oil per barrel has risen to a new all time high.
Từ trong câu: barrel, price, oil, per, rise, new, time, high
«Price of crude oil reaches new record high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=105774 (bản sửa đổi 4824476). · English Wikinews · CC BY 2.5
The barrels of supplies, sent to us by friends in other States, have enabled us to assist many needy ones.
Từ trong câu: needy, barrel, supply, send, friend, state, enable, assist
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, any rate, every barrel of it, and every keg, and every bottle, and every package, big or little, has got to have the initials and figures N.L.f.
Từ trong câu: initial, barrel, rate, every, bottle, package, big, little
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They’ve taken away from Heinie everything except his shirt, and he’ll have to borrow a barrel to go home in.”
Từ trong câu: borrow, shirt, barrel, take, away, everything, except, go
Homer Randall, Army Boys marching into Germany. Nguồn: Project Gutenberg #74355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hitherto box or barrel mixers have gone on the principle of throwing the material about indiscriminately, expecting that somehow or other it would get mixed.
Từ trong câu: somehow, hitherto, mix, barrel, box, go, principle, throw
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A pistol that has been shot off has potassium sulphide from the powder in the barrel.
Từ trong câu: potassium, shot, off, powder, barrel
Arthur B. Reeve, Guy Garrick. Nguồn: Project Gutenberg #5163. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I even tows him down cellar and points out the various bins and barrels full of stuff we've got stowed away for winter.
Từ trong câu: tow, bin, even, down, cellar, point, out, various
Sewell Ford, Torchy and Vee. Nguồn: Project Gutenberg #20628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barrel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barrel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barrel trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barrel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barrel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barrel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barrel: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.