Câu tiếng Anh có từ “barrel”
336 câu thật có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barrel nghĩa là thùng. barrel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube through which a bullet travels when a gun is fired. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barrel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While in the barrel, its squirming bottom half will be sticking out and no one will be able to use the barrel.
Từ trong câu: squirm, barrel, bottom, half, stick, out, able, use
«Super Smash Bros. Melee/Non-playable characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425982 (bản sửa đổi 4288130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The second barrel, however, stretches him a corpse on the field of battle.
Từ trong câu: corpse, stretch, barrel, second, however, field, battle
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whiskey is made by fermenting, distilling then aging in barrels various grains.
Từ trong câu: distill, whiskey, make, age, barrel, various, grain
«Bartending/Bartending Basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330824 (bản sửa đổi 2835264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sometimes the bullet would do little more than dribble out of the barrel and travel only a short distance.
Từ trong câu: dribble, sometimes, bullet, little, out, barrel, travel, short
«Rifling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549217 (bản sửa đổi 10490686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng barrel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barrel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barrel trong kho câu?
- Kho câu có 336 câu có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barrel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barrel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barrel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barrel: Quá khứ đơn (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.