Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barrel”

363 câu thật có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barrel nghĩa là thùng. barrel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube through which a bullet travels when a gun is fired. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barrel

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng barrel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
double barrel2.041 lần
barrel of flour380 lần
tar barrel305 lần
barrel of gunpowder289 lần
barrel organ318 lần
barrel gun607 lần
flour barrel234 lần
gun barrel580 lần
rifle barrel361 lần
barrel of powder306 lần
barrel of oil282 lần
pork barrel151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barrel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barrel trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barrel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barrel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barrel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barrel: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.