E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “audio”

191 câu thật có từ audio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: audio nghĩa là âm thanh, phần tiếng trong tín hiệu truyền phát. audio là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the audible part of a transmitted signal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Other students may be more attuned to the audio learning style.

    Từ trong câu: attuned, student, audio, learn, style

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Using Distance Learning as a Platform for Assisting Homebound Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213694 (bản sửa đổi 3174345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It appropriates audio and video, and may employ supers (super-imposition).

    Từ trong câu: imposition, appropriate, audio, video, employ, super

    «Advertising/Television», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248902 (bản sửa đổi 2052208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can encompass audio alongside their visual creations.

    Từ trong câu: alongside, encompass, audio, visual, creation

    «Cognition and Instruction/Technologies and Designs for Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364969 (bản sửa đổi 4413647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Archival discs and some professional audio discs use a gold top layer.

    Từ trong câu: archival, disc, professional, audio, use, gold, top, layer

    «CD-R», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33222 (bản sửa đổi 11010244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was to enable comparison of the audio performance of both transmitters by listeners.

    Từ trong câu: transmitter, listener, enable, comparison, audio, performance

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Editing/Broadcast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406360 (bản sửa đổi 4344269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Radio is changing as people gravitate to iPods and satellite audio delivery services.

    Từ trong câu: gravitate, radio, change, people, satellite, audio, delivery, service

    «Announcing/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89738 (bản sửa đổi 4462973). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was stated that the new transmitter was capable of improved audio fidelity, also that the old transmitter had been retained as an emergency standby.

    Từ trong câu: standby, state, new, transmitter, capable, improve, audio, old

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Editing/Clubs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406549 (bản sửa đổi 3950411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The label gained a reputation for high-quality reissues and attention to audio fidelity.

    Từ trong câu: reissue, label, gain, reputation, high, quality, attention, audio

    «Rykodisc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229781 (bản sửa đổi 10582435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Which of the following scenarios is most suitable for assessing and enhancing the ‘spontaneity and friendliness’ of your audio scripts?

    Từ trong câu: spontaneity, follow, scenario, suitable, assess, enhance, friendliness, audio

    «Instructional design/Ed Podcasts/Feedback Page», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192807 (bản sửa đổi 1596817). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng audio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ audio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audio trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ audio hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ audio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audio: can và could (34 câu), Tương lai với will (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.