Câu tiếng Anh có từ “audio”
191 câu thật có từ audio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: audio nghĩa là âm thanh, phần tiếng trong tín hiệu truyền phát. audio là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the audible part of a transmitted signal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ audio
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One example are audio files which we already include in some of our lessons.
Từ trong câu: audio, example, file, already, include, lesson
«Spanish/How to study Spanish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464 (bản sửa đổi 3294370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Digital audio is sound which has been turned into a computer file.
Từ trong câu: audio, digital, sound, turn, computer, file
«Digital audio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=671233 (bản sửa đổi 10912463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To overcome this obstacle, the Weaver or third method uses an audio sub carrier, which is phase shifted.
Từ trong câu: audio, overcome, obstacle, third, method, use, sub, carrier
«Communication Systems/Amplitude Modulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47538 (bản sửa đổi 4671796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But this is only the picture, not the audio, which will be adjusted.
Từ trong câu: adjust, audio, picture
«Movie Making Manual/Scene Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93134 (bản sửa đổi 4341818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An audio cassette (official name: Compact Cassette) is a type of cassette which can store music and sounds.
Từ trong câu: cassette, audio, official, name, compact, type, store, music
«Audio cassette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17733 (bản sửa đổi 10811505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Open the collection which contains the video or audio clip you want to move.
Từ trong câu: clip, open, collection, contain, video, audio, want, move
«Windows Movie Maker/Organising collections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105004 (bản sửa đổi 3558749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A German, Herr Y. Neinhold, has patented a system which will possibly prove to be a vast improvement in the field of audio-frequency amplification.
Từ trong câu: amplification, you, patent, system, possibly, prove, vast, improvement
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Wireless News NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462043 (bản sửa đổi 4667880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng audio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ audio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audio trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ audio hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ audio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audio: can và could (34 câu), Tương lai với will (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.