E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “audio”

191 câu thật có từ audio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: audio nghĩa là âm thanh, phần tiếng trong tín hiệu truyền phát. audio là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the audible part of a transmitted signal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ audio

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You should note that your audio file is already in this list if you selected the play automatically option when inserting the audio file.

    Từ trong câu: audio, note, file, already, list, select, play, automatically

    «Training Best Practices/PowerPoint for E-Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79017 (bản sửa đổi 3361671). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the contrary, audio samples should contain the specific part that gives the problem.

    Từ trong câu: contrary, audio, sample, contain, specific, part, give, problem

    «Eac3to/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149397 (bản sửa đổi 3232352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It might seem, at first, that audio files shouldn't take anywhere as much space as video.

    Từ trong câu: anywhere, seem, first, audio, file, take, much, space

    «Foundations of Computer Science/Information Representation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304220 (bản sửa đổi 4666121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, the teacher should provide high quality audio and video recordings of works if possible.

    Từ trong câu: provide, quality, addition, audio, teacher, high, video, record

    «Paideia High School/Heliganstadt Testament; Symphony No. 9, op. 125, IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108378 (bản sửa đổi 2197217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You should see the video and hear the audio just fine.

    Từ trong câu: fine, see, video, hear, audio

    «All About Converting From Several Video Formats To DVD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79978 (bản sửa đổi 4222368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If your projector has sound editing capabilities, it should have a audio monitor output or external speakers output.

    Từ trong câu: projector, sound, edit, capability, audio, monitor, output, external

    «Movie Making Manual/Post-production/Telecine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19746 (bản sửa đổi 4341868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A witness should be given a copy of any written statement or transcript of an audio statement before reviewing their evidence.

    Từ trong câu: transcript, witness, give, copy, write, statement, audio, review

    «Canadian Criminal Trial Advocacy/Direct Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228446 (bản sửa đổi 2458425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng audio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
audio recordings69 lần
audio files167 lần
audio visual102 lần
audio recording92 lần
audio frequency120 lần
audio video151 lần
digital audio107 lần
audio amplifier26 lần
audio codec20 lần
audio clips22 lần
audio cd29 lần
audio tape31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ audio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audio trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ audio hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ audio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audio: can và could (34 câu), Tương lai với will (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.