E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “audio”

191 câu thật có từ audio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: audio nghĩa là âm thanh, phần tiếng trong tín hiệu truyền phát. audio là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the audible part of a transmitted signal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ audio

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng audio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
audio recordings69 lần
audio files167 lần
audio visual102 lần
audio recording92 lần
audio frequency120 lần
audio video151 lần
digital audio107 lần
audio amplifier26 lần
audio codec20 lần
audio clips22 lần
audio cd29 lần
audio tape31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ audio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audio trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ audio hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ audio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audio: can và could (34 câu), Tương lai với will (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.