Câu tiếng Anh có từ “audio”
191 câu thật có từ audio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: audio nghĩa là âm thanh, phần tiếng trong tín hiệu truyền phát. audio là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the audible part of a transmitted signal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ audio
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He turned the audio-switch to his headset off, and spoke to the girl by putting his helmet against hers.
Từ trong câu: audio, turn, switch, off, speak, girl, put, helmet
Ross Rocklynne, Cosmic Yo-Yo. Nguồn: Project Gutenberg #63527. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You should note that your audio file is already in this list if you selected the play automatically option when inserting the audio file.
Từ trong câu: audio, note, file, already, list, select, play, automatically
«Training Best Practices/PowerPoint for E-Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79017 (bản sửa đổi 3361671). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Smith-Boerke was handling this one himself, and he cut off the Audio-In switch from the spaceship.
Từ trong câu: spaceship, audio, smith, handle, himself, cut, off, switch
Jim Harmon, The Last Place on Earth. Nguồn: Project Gutenberg #23426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then switched in a valve with two stages of audio-frequency amplification.
Từ trong câu: amplification, switch, valve, stage, audio, frequency
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It also became an online digital library of text, audio, software, image and video content.
Từ trong câu: image, software, text, library, audio, digital, video, become
Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng audio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ audio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audio trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ audio hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ audio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audio: can và could (34 câu), Tương lai với will (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.