Câu tiếng Anh có từ “about”
65 câu thật có từ about hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: about nghĩa là về. about là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ about
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This port city contains about fifteen thousand people and has but a single street.
Từ trong câu: port, about, fifteen, thousand, people, contain, street, city
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His factory was five hundred feet long and about five stories high.
Từ trong câu: factory, about, hundred, long, story, five, high, foot
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She now has about thirteen people to each square mile.
Từ trong câu: thirteen, about, mile, each, people, square, now
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From there, you should explore the literature and think about the trends in the field on these topics.
Từ đó, bạn nên khám phá tài liệu và suy nghĩ về các xu hướng trong lĩnh vực về các chủ đề này.
Từ trong câu: explore, think, about, should, literature, topic, trend, field
«JCCAP FDF/2018», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236366 (bản sửa đổi 2414939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some of these items are sometimes called proper adjectives, but what is proper about them seems rather unclear.
Một số mục này đôi khi được gọi là tính từ riêng, nhưng điều gì là đúng về chúng có vẻ khá mơ hồ.
Từ trong câu: proper, rather, about, item, unclear, adjective, some, sometimes
«One man's look at English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306740 (bản sửa đổi 2780779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They asked you more than a dozen times about this?
Từ trong câu: times, more, about, this, they, dozen, than, ask
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first cost is about the only expense attached to these little workers.
Từ trong câu: little, attach, expense, about, attached, worker, cost, first
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices.
Từ trong câu: shift, night, heat, about, choice, debate, progress, conversation
«Motivation and emotion/Book/2024/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305989 (bản sửa đổi 2722672). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An entire book might be written about the scenes which took place under its roof.
Từ trong câu: book, place, written, under, about, write, entire, scene
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng about
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ about
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ about trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ about hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ about xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ about gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ about?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ about: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.