Câu tiếng Anh có từ “about”
272 câu thật có từ about hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: about nghĩa là về. about là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ about
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I should like--if I may--to speak to you about the Countess Olenska."
Từ trong câu: speak, about, should, like
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Has he anything remarkable about him by which one may recognize him?”
Từ trong câu: recognize, about, remarkable, anything
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course I said all I could about being willing, and asked if I might come into that room when I chose.
Từ trong câu: course, about, choose, room, being, might, willing, ask
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was a woman of about forty, I supposed,—but I may have thought her younger than she was.
Từ trong câu: suppose, woman, forty, about, may, thought, young, than
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This discovery may change what people have previously thought about Neanderthal cognition and their ability to express symbolic thought.
Khám phá này có thể thay đổi những gì mọi người nghĩ trước đây về nhận thức của người Neanderthal và khả năng thể hiện suy nghĩ mang tính biểu tượng của họ.
Từ trong câu: think, express, ability, about, discovery, people, previously, symbolic
«The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
It may be imagined therefore how their unuttered reference to all she knew about him could in this immensity play at its ease.
Từ trong câu: play, imagine, may, about, reference, ease, how, therefore
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An entire book might be written about the scenes which took place under its roof.
Từ trong câu: book, place, written, under, about, write, entire, scene
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng about
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ about
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ about trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ about hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ about xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ about gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ about?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ about: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (53 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.