Câu tiếng Anh có từ “about”
145 câu thật có từ about hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: about nghĩa là về. about là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ about
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was a queer smile about Mr. Brooke’s mouth as he opened at poor Mary’s lament.
Từ trong câu: open, poor, queer, mouth, about, lament, smile, there
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has rushed about the moor in a crazy state and eventually fallen over here and broken his neck.”
Từ trong câu: his, fall, rush, over, about, neck, break, broken
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng about
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ about
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ about trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ about hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ about xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ about gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ about?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ about: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.