Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “winner”

250 câu thật có từ winner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: winner nghĩa là người chiến thắng. winner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant who wins the contest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ winner

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Ticket still held on and it was plain that he was the horse the winner would have to beat.

    Từ trong câu: winner, ticket, still, hold, plain, horse, beat

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little Totty desires me to add, that you must play on her side, because then she will be sure to be one of the winners.

    Từ trong câu: winner, little, desire, add, play, side, because, sure

    Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may hate to, worse than blazes, and they may do a lot of cussin’ about it, but they have to help the winners and they can’t dodge it.

    Từ trong câu: winner, hate, bad, lot, help

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They only had to pay the winner of the contest with the best idea.

    Từ trong câu: contest, winner, pay, best, idea

    «History of Wyoming/Wyoming in Popular Culture, 1868-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281077 (bản sửa đổi 4409074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Winner must be richer than defeated man, otherwise there is no sense to enter to conflict.

    Từ trong câu: defeat, winner, rich, man, otherwise, sense, enter, conflict

    «Interesting social sciences/Social mobility, inequality and stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377919 (bản sửa đổi 4620949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The loser of the competition would have to do a humiliation that the winner picked out.

    Từ trong câu: humiliation, competition, winner, pick, out

    «Kenny vs. Spenny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283996 (bản sửa đổi 10449502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Considering that Lady Navarre was conceding five pounds to the winner, a good deal of credit must be given to her.

    Từ trong câu: concede, consider, lady, five, pound, winner, good, deal

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They must complete challenges and must vote each other out until one remains as the winner.

    Từ trong câu: remain, challenge, complete, vote, out, until, winner

    «Celebrity Big Brother (American TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1036236 (bản sửa đổi 10565406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng winner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trophy winner76 lần
prize winner271 lần
derby winner53 lần
award winner71 lần
condorcet winner31 lần
cup winner214 lần
bread winner250 lần
medal winner41 lần
lottery winner27 lần
eventual winner22 lần
winner cup129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ winner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winner trong kho câu?
Kho câu có 250 câu có từ winner hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ winner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winner: Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (21 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.