Câu tiếng Anh có từ “winner”
250 câu thật có từ winner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: winner nghĩa là người chiến thắng. winner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant who wins the contest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ winner
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But until each thought he had picked the winner he would hold aloof.
Từ trong câu: winner, until, think, pick, hold
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The winners dashed toward the door, but found that the "green one" had secured it.
Từ trong câu: winner, dash, toward, door, find, green, secure
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bread-winner was gone, and the rum-drinker had obtained fresh excuse for deep potations.
Người bán bánh mì đã ra đi, và người uống rượu rum đã có được lý do mới để uống rượu sâu.
Từ trong câu: winner, bread, go, obtain, fresh, excuse, deep
S. Baring-Gould, Mehalah: A Story of the Salt Marshes. Nguồn: Project Gutenberg #54404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A fund for the benefit of the families whose bread-winners had fallen in the defence of Kimberley was opened on Friday.
Từ trong câu: friday, winner, fund, benefit, family, bread, fall, defence
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other winners bought their tickets in Virginia, Texas and New Jersey, though the specific retailers had not been revealed.
Những người chiến thắng khác đã mua vé ở Virginia, Texas và New Jersey, mặc dù các nhà bán lẻ cụ thể chưa được tiết lộ.
Từ trong câu: reveal, jersey, retailer, winner, buy, ticket, new, though
«Four jackpot winners confirmed in US 'Mega Millions' lottery drawing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78454 (bản sửa đổi 4818452). · English Wikinews · CC BY 2.5
The "Alright" had come from the weighing-in room and the people were hissing the winner.
Từ trong câu: alright, come, weigh, room, people, winner
Max Pemberton, Aladdin of London; Or, Lodestar. Nguồn: Project Gutenberg #28326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He responded gamely, and half-a-dozen strides later I had landed him winner by a neck.
Anh ta đáp lại một cách láu lỉnh, và nửa tá bước sau, tôi đã hạ gục anh ta bằng một cái cổ.
Từ trong câu: gamely, respond, half, dozen, stride, late, land, winner
Guy Boothby, Sheilah McLeod: A Heroine of the Back Blocks. Nguồn: Project Gutenberg #41269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng winner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ winner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winner trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ winner hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ winner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winner: Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (21 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.