E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “winner”

236 câu thật có từ winner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: winner nghĩa là người chiến thắng. winner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant who wins the contest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ winner

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng winner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trophy winner76 lần
prize winner271 lần
derby winner53 lần
award winner71 lần
condorcet winner31 lần
cup winner214 lần
bread winner250 lần
medal winner41 lần
lottery winner27 lần
eventual winner22 lần
winner cup129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ winner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winner trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ winner hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ winner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winner: So sánh nhất (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), would (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.