Câu tiếng Anh có từ “winner”
236 câu thật có từ winner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: winner nghĩa là người chiến thắng. winner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant who wins the contest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ winner
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Condorcet winner is also usually but not necessarily the utilitarian winner (the one which maximizes social welfare).
Từ trong câu: utilitarian, winner, usually, necessarily, maximize, social, welfare
«Condorcet method», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757835 (bản sửa đổi 10934982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He claimed that "we disregard everything except for the scientific merits," when choosing the winner.
Từ trong câu: merit, disregard, claim, everything, except, scientific, choose, winner
«American Paul Krugman wins Nobel prize for economics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115118 (bản sửa đổi 4813228). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng winner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ winner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winner trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ winner hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ winner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winner: So sánh nhất (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), would (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.