Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “winner”

250 câu thật có từ winner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: winner nghĩa là người chiến thắng. winner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant who wins the contest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ winner

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The word shall be given by the winner of the same, in the following manner, viz: "Gentlemen are you ready?"

    Từ trong câu: winner, word, give, follow, manner, gentleman, ready

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The winner was decided by experts (jury) from each participating country.

    Từ trong câu: jury, winner, decide, expert, participate, country

    «Eurovision Song Contest 1993», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047219 (bản sửa đổi 10901328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The winner was decided by a vote amongst jurors.

    Từ trong câu: juror, winner, decide, vote, amongst

    «Eurovision Song Contest 1974», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1030477 (bản sửa đổi 10901326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The prize for the winner was offered by the mayor of Breda .

    Từ trong câu: mayor, prize, winner, offer

    «1913 Breda–The Hague women's fencing competition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=961472 (bản sửa đổi 9869432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The winners are chosen by the public, not by judges.

    Từ trong câu: public, judge, winner, choose

    «National Television Awards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1184718 (bản sửa đổi 10442104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The award winners are selected by the academy membership as a whole.

    Từ trong câu: academy, membership, award, winner, select, whole

    «Academy Award for Best Director», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360506 (bản sửa đổi 9141473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the procession reached the state capitol building, the demonstrators were addressed by two Afro-American Nobel Peace Prize winners.

    Từ trong câu: demonstrator, reach, state, build, address, peace, prize, winner

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng winner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trophy winner76 lần
prize winner271 lần
derby winner53 lần
award winner71 lần
condorcet winner31 lần
cup winner214 lần
bread winner250 lần
medal winner41 lần
lottery winner27 lần
eventual winner22 lần
winner cup129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ winner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winner trong kho câu?
Kho câu có 250 câu có từ winner hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ winner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winner: Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (21 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.