Câu tiếng Anh có từ “willing”
182 câu thật có từ willing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: willing nghĩa là sẵn sàng. willing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or inclined toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ willing
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
You must be willing to give up things; you must make up your mind that you will go East, and then set your teeth together and do it.
Từ trong câu: willing, will, give, up, thing, make, mind, go
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And I’ll bring you some soil from Mr. Cass’s garden—he’ll let me, and willing.”
Từ trong câu: soil, willing, bring, mr, garden, let, will
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will tell her something that will make her willing to separate.
Từ trong câu: separate, willing, tell, something, make, will
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I reckon he’ll be willing to go without being gagged and bound.”
Từ trong câu: reckon, willing, will, go, bound
Amy Ella Blanchard, A frontier knight. Nguồn: Project Gutenberg #74155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men are willing to die, provided their opponent will kill them.
Từ trong câu: opponent, willing, man, will, die, provide, kill
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But, after today, God willing, he will suffer no longer.”
Từ trong câu: god, willing, today, will, suffer, long
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only ‘bad’ people will try to buy insurance and no company is willing to insure people because of the asymmetric information.
Từ trong câu: bad, willing, buy, insure, people, try, insurance, company
«Economic Classroom Experiments/Insurance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32590 (bản sửa đổi 2222331). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Your folks will be willing to believe it when they find you are gone; and they know it by this time.”
Từ trong câu: folk, willing, will, believe, find, go, know, time
Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But just so long as you stay here and are willing to do hack work, just so long you will be a hack writer.
Từ trong câu: hack, willing, writer, long, stay, will, work
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After he has got the sounds, he will be willing to take the meaning they convey.
Từ trong câu: convey, meaning, willing, get, sound, will, take, mean
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 06, June, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then naturally enough you come to me, and ask what I'll be willing to pay to have the proof suppressed.
Từ trong câu: ask, pay, proof, willing, naturally, enough, come, will
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We are willing to do one-half of the manual labor in this country, and will promptly pay our portion of the taxes.
Từ trong câu: portion, manual, promptly, tax, willing, will, half, labor
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ willing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ willing trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ willing hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ willing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ willing: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (26 câu), should và ought to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.