Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “willing”

199 câu thật có từ willing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: willing nghĩa là sẵn sàng. willing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or inclined toward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ willing

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • So willing, even anxious, was he to go now, that Joseph had to hold him quite tight.

    Từ trong câu: willing, will, even, anxious, go, now, hold, quite

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was willing to hope that you must fare better.”

    Từ trong câu: willing, fare, hope, will, better

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had known that the moment must come sooner or later, but he had somewhat imagined that by force of willing he might hold it at bay.

    Từ trong câu: willing, know, moment, come, soon, late, somewhat, imagine

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must be willing to give up things; you must make up your mind that you will go East, and then set your teeth together and do it.

    Từ trong câu: willing, will, give, up, thing, make, mind, go

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Effective leaders must be willing to see the team from the team’s perspective.

    Các nhà lãnh đạo hiệu quả phải sẵn sàng nhìn nhận nhóm từ quan điểm của nhóm.

    Từ trong câu: leader, team, willing, perspective, effective, will, see

    «Managing Groups and Teams/Leader Credibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 2379733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was willing to go and do the talking; but she must have others with her “for moral support.”

    Từ trong câu: support, moral, willing, will, go, talk, other

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must have the Colonel elected to the Ten O'clock Club, and he must put himself down in the list of those willing to entertain.

    Từ trong câu: entertain, ten, o'clock, list, elect, willing, club, put

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ willing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ willing trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ willing hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ willing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ willing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ willing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ willing: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (29 câu), should và ought to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.