Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “willing”

199 câu thật có từ willing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: willing nghĩa là sẵn sàng. willing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or inclined toward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ willing

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • "No; I was as willing to go into it as what you were," answered Lapham.

    Từ trong câu: willing, will, go, answer

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And those that were willing to go to Virginia, he took with him.

    Từ trong câu: willing, will, go, take

    Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then, my good Fairy, if you are willing, I should like to go to meet him.

    Từ trong câu: willing, good, fairy, will, like, go, meet

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are willing to work and we mean to wait.

    Từ trong câu: willing, will, work, mean, wait

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He meant by this, they would be willing to learn.

    Từ trong câu: willing, mean, will, learn

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was willing for him to be ten Living Quetzalcoatls.

    Từ trong câu: willing, will, ten, live

    D. H. Lawrence, The Plumed Serpent. Nguồn: Project Gutenberg #73677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must be willing to give up things; you must make up your mind that you will go East, and then set your teeth together and do it.

    Từ trong câu: willing, will, give, up, thing, make, mind, go

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Do you like London?” said Edward, willing to say any thing that might introduce another subject.

    Từ trong câu: introduce, willing, like, will, thing, another, subject

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was new, dirty, and hard work for me; but I went at it with a glad heart and a willing hand.

    Từ trong câu: dirty, willing, new, hard, work, go, glad, heart

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He evidently thought we were made of money, for I am sure we never should have been willing to pay so much a bottle.

    Từ trong câu: bottle, willing, evidently, think, make, money, sure, never

    William Henry Bishop, Old Mexico and her lost provinces. Nguồn: Project Gutenberg #77881. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is nice that your children should believe you willing to open house and heart to any and every one who needs help.

    Từ trong câu: every, need, willing, nice, child, believe, will, open

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course I said all I could about being willing, and asked if I might come into that room when I chose.

    Từ trong câu: course, about, choose, room, being, might, willing, ask

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even the babies had gone to the ball; a neighbor was always willing to hold the baby while the mother danced.

    Từ trong câu: will, always, dance, even, baby, ball, neighbor, while

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ willing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ willing trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ willing hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ willing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ willing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ willing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ willing: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (29 câu), should và ought to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.