Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “website”

412 câu thật có từ website hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: website nghĩa là trang mạng, cổng thông tin điện tử (tập hợp các trang web liên kết dưới cùng một tên miền trên internet). website là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of related web pages located under a single domain name and published on the World Wide Web. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ website

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • You may include something from a website that shows you information about that time period.

    Từ trong câu: website, include, something, show, information, time, period

    «Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The website might not have the paper on it.

    Từ trong câu: website, paper

    «Sci-Hub», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178743 (bản sửa đổi 10792257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be viewed through the website of the .

    Từ trong câu: website, view

    «Irish 1901 census goes online», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=189713 (bản sửa đổi 4820333). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some websites and tools are free, while others may show ads to earn money.

    Từ trong câu: ad, website, tool, free, other, show, earn, money

    «Internet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=362 (bản sửa đổi 11007339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, some web pages may be part of a larger website.

    Từ trong câu: web, website, example, page, part, large

    «Plagiarism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47344 (bản sửa đổi 11000108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These external websites may give you enough information to figure the place value idea of any number system.

    Từ trong câu: external, website, give, enough, information, figure, place, value

    «Primary Mathematics/Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12909 (bản sửa đổi 4006996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Websites that seem free to the user are paid for by adverts, usually quite harmless, though they may be annoying.

    Từ trong câu: advert, website, seem, free, user, paid, usually, quite

    «Conspiracy theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147811 (bản sửa đổi 11009466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The main point of a wiki website is to make it easy for contributors to collaborate in building its content, whatever that content may be.

    Mục đích chính của trang web wiki là giúp những người đóng góp dễ dàng cộng tác trong việc xây dựng nội dung của nó, bất kể nội dung đó có thể là gì.

    Từ trong câu: whatever, website, content, main, collaborate, easy, point, make

    «How Wikipedia Works/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291599 (bản sửa đổi 4039035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All ministries of Nepal host websites, although their user-friendliness may need to be assessed.

    Từ trong câu: friendliness, host, website, although, user, need, assess

    «WikiJournal of Science/E-extension in Nepal: brief overview in Nepalese agriculture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260022 (bản sửa đổi 2688202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For example, a website might write the "no" button for a newsletter in a way that insults the user.

    Từ trong câu: newsletter, example, website, write, button, way, insult, user

    «Dark pattern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255532 (bản sửa đổi 10947873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At some time in the future, the person may browse that website again.

    Từ trong câu: browse, time, future, person, website, again

    «HTTP cookie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66923 (bản sửa đổi 10850046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You may want to browse through the grammar on the official website before beginning here.

    Từ trong câu: browse, want, grammar, official, website, begin

    «Ithkuil/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157691 (bản sửa đổi 2536046). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng website

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
networking website99 lần
official website273 lần
sharing website102 lần
website blogs59 lần
website facebook59 lần
website http63 lần
website www52 lần
website youtube40 lần
media website87 lần
links to website52 lần
dating website34 lần
recruitment website26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ website

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ website trong kho câu?
Kho câu có 412 câu có từ website hoặc các dạng của từ, trích từ 352 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ website xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ website gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ website?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ website: can và could (62 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu), There is và there are (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.